Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xu, xúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xu, xúc:
Biến thể phồn thể: 趨;
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;
趋 xu, xúc
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;
趋 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趋
Tục dùng như chữ xu 趨.Giản thể của chữ 趨.xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)
Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趨)
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜
Tự hình:

Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;
趍 tri, xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趍
(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.§ Cũng như xu 趨.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc 促.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 趋;
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;
趨 xu, xúc
◎Như: tiền xu 前趨 đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nữ tử bộ xu tương tòng 一女子步趨相從 (Phong Tam nương 封三娘) Một thiếu nữ đi theo bén gót.
(Động) Hướng về.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
(Động) Truy cầu.
◇Quản Tử 管子: Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc 為臣者不忠而邪, 以趨爵祿 (Trụ hợp 宙合) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi 於是相與趨之, 行三十里, 及而殺之 (Tất kỉ 必己) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc 促.
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;
趨 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趨
(Động) Đi nhanh.◎Như: tiền xu 前趨 đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nữ tử bộ xu tương tòng 一女子步趨相從 (Phong Tam nương 封三娘) Một thiếu nữ đi theo bén gót.
(Động) Hướng về.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
(Động) Truy cầu.
◇Quản Tử 管子: Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc 為臣者不忠而邪, 以趨爵祿 (Trụ hợp 宙合) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi 於是相與趨之, 行三十里, 及而殺之 (Tất kỉ 必己) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc 促.
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)
Dị thể chữ 趨
趋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |

Tìm hình ảnh cho: xu, xúc Tìm thêm nội dung cho: xu, xúc
