Từ: xu, xúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xu, xúc:

趋 xu, xúc趍 tri, xu, xúc趨 xu, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: xu,xúc

xu, xúc [xu, xúc]

U+8D8B, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 趨;
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趋

Tục dùng như chữ xu .Giản thể của chữ .
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)

Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趨)
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜

Chữ gần giống với 趋:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趋

, ,

Chữ gần giống 趋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋

tri, xu, xúc [tri, xu, xúc]

U+8D8D, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;

tri, xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趍

(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.
§ Cũng như xu
.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc .

Chữ gần giống với 趍:

, , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

Chữ gần giống 趍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍

xu, xúc [xu, xúc]

U+8DA8, tổng 17 nét, bộ Tẩu 走
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趨

(Động) Đi nhanh.
◎Như: tiền xu
đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng (Phong Tam nương ) Một thiếu nữ đi theo bén gót.

(Động)
Hướng về.

(Động)
Hùa theo, xu phụ.

(Động)
Thuận theo, tuân theo.

(Động)
Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ : Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu , , , ; (Tử Hãn ) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).

(Động)
Truy cầu.
◇Quản Tử : Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc , 祿 (Trụ hợp ) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.

(Động)
Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu : Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi , , (Tất kỉ ) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc .

xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)

Chữ gần giống với 趨:

, , , , , 𧽍,

Dị thể chữ 趨

,

Chữ gần giống 趨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)
xu, xúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xu, xúc Tìm thêm nội dung cho: xu, xúc